Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm các từ đồng nghĩa , trái nghĩa vs từ thương mến
Mình cần một chút hỗ trợ từ cộng đồng tuyệt vời này. Ai có thể giúp mình giải quyết vấn đề mình đang đối mặt với câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Giải thích điều thứ 5 trong 5 điều Bác Hồ dạy.
- Em hãy viết đoạn văn khoảng 200 chữ nói về việc học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
- Phương thức biểu đạt chính của văn bản Cổng trường mở ra là gì ? Đúng nhất cho mình...
- Trái nghĩa với từ " co ro " là từ nào ?
- Đề:cảm nhận về bài thơ phò giá về kinh theo giàn ý sau: *mở bài: -giớ thiệu...
- Đề văn: Cảm nghĩ về nụ cười của mẹ
- Phân tích nghệ thuật,nội dung câu tục ngữ:"Có cong mài sắt có ngày nên kim."(Đoạn văn nha) Các bác giải hộ e.
- 3. Cho biết tác dụng của việc dùng từ ngữ địa phương của Huế trong Chuyện cơm hến.
Câu hỏi Lớp 7
- Hãy viết 1 đoạn văn ngắn (khoảng 120 từ) về ngày Tết cổ truyền ở Việt Nam bằng Tiếng Anh
- I'm sure he read about it in the newspaper. → He _____________ in the newspaper. have
- There ________ bottles of mineral water in the fridge. A. is a B. are any C. are some D. is some
- Write about your city (5-10 câu) Write about your hometown (5-10 câu) Write about your city (5-10...
- Đề xuất những biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi và nêu tác dụng của từng biện...
- Nguyên nhân và hậu quả của tệ nạn xã hội đối với bản thân gia đình và...
- Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = AC có D là trung điểm BC. Trên đoạn BD...
- Sưu tầm tranh tĩnh vật và nhận xét: Thế nào là tranh tĩnh vật,tranh vẽ những hình ảnh...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ cần tìm đồng nghĩa, trái nghĩa và từ thương mến.2. Sử dụng từ điển để tìm các từ có cùng nghĩa hoặc ngược nghĩa với từ đã chọn.3. Xem xét các từ và chọn ra từ phù hợp nhất.Ví dụ:Từ cần tìm: "vui"- Đồng nghĩa: hạnh phúc, vui vẻ- Trái nghĩa: buồn, chán chường- Từ thương mến: làm hài lòng, thỏa mãnĐáp án:- Đồng nghĩa: hạnh phúc, phấn khởi- Trái nghĩa: buồn, đau khổ- Từ thương mến: an ủi, khích lệ