Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm các từ đồng nghĩa , trái nghĩa vs từ thương mến
Mình cần một chút hỗ trợ từ cộng đồng tuyệt vời này. Ai có thể giúp mình giải quyết vấn đề mình đang đối mặt với câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- hãy nêu nội dung,ý nghĩa của bài thơ tiếng gà trưa?
- Mark the letter to indicate the word CLOSET in meaning to the underlined word(s) in each of the sentences 24. Will you...
- Lập dàn ý cho đề văn sau: Tình yêu thương, lòng trắc ẩn có vai trò quan...
- Viết bài văn phân tích đặc điểm một nhân vật trong truyện ngụ ngôn mà em...
- “ Khi tóc thầy bạc, tóc em vẫn còn xanh “ Khi tóc thầy bạc, tóc em vẫn còn xanh Khi tóc thầy bạc trắng chúng em đã...
- 1) Chép lại 1 bài thơ Đường luật mà em đã đc học 2) Hãy kể tên các loại thơ Đường mà em biết giúp...
- Viết một bài văn biểu cảm về nụ cười của mẹ
- Viết một bài văn nghị luận về câu ca dao: Thương người như thể thương thân
Câu hỏi Lớp 7
- Trình bày hiểu biết của em về tổng bí thư Nguyễn Văn Linh
- Tìm lỗi sai và viết lại cho đúng :> 1. Are you get up early in the morning ? _________________________________ 2....
- Nêu được nguyên nhân dẫn đến sự thất bại nhanh chóng của của Hồ trong cuộc kháng chiến...
- viết một đoạn văn ngắn từ 5- 7 câu nói về hoppy của mình . Sở thích của mình là đi du lịch Nha Trang,Bơi ,nghe nhạc ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ cần tìm đồng nghĩa, trái nghĩa và từ thương mến.2. Sử dụng từ điển để tìm các từ có cùng nghĩa hoặc ngược nghĩa với từ đã chọn.3. Xem xét các từ và chọn ra từ phù hợp nhất.Ví dụ:Từ cần tìm: "vui"- Đồng nghĩa: hạnh phúc, vui vẻ- Trái nghĩa: buồn, chán chường- Từ thương mến: làm hài lòng, thỏa mãnĐáp án:- Đồng nghĩa: hạnh phúc, phấn khởi- Trái nghĩa: buồn, đau khổ- Từ thương mến: an ủi, khích lệ