Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm các từ đồng nghĩa , trái nghĩa vs từ thương mến
Mình cần một chút hỗ trợ từ cộng đồng tuyệt vời này. Ai có thể giúp mình giải quyết vấn đề mình đang đối mặt với câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
Câu hỏi Lớp 7
- chuyển sang câu bị động I'd rather drive than be driven => I...
- 2. Her picture is not the same as her brother's (different) >Her picture is 3. This picture is the same as the...
- 1. “I can’t see you this afternoon because I’ve got a lot to do,” Ann told me. A. Ann told me...
- Is life (1) ______ in cities? Probably not. Many people find that the city of their dreams has become a nightmare....
- Là 1 học sinh đang ngồi ghế nhà trường, em đã làm gì để giữ gìn nét...
- Tại sao chim bồ câu mỗi lứa chỉ đẻ 2 trứng nhưng không tuyệt chủng ? Mình cần gấp ạ !
- Part 3: Discussion questions. (3 points) 1. Do you think studying abroad is good or bad? Why? 2. What do you...
- Today is Sunday but the weather is rainning. I have to cancel my plan to go out with my friend. I just surf the internet...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ cần tìm đồng nghĩa, trái nghĩa và từ thương mến.2. Sử dụng từ điển để tìm các từ có cùng nghĩa hoặc ngược nghĩa với từ đã chọn.3. Xem xét các từ và chọn ra từ phù hợp nhất.Ví dụ:Từ cần tìm: "vui"- Đồng nghĩa: hạnh phúc, vui vẻ- Trái nghĩa: buồn, chán chường- Từ thương mến: làm hài lòng, thỏa mãnĐáp án:- Đồng nghĩa: hạnh phúc, phấn khởi- Trái nghĩa: buồn, đau khổ- Từ thương mến: an ủi, khích lệ