Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm các từ đồng nghĩa , trái nghĩa vs từ thương mến
Mình cần một chút hỗ trợ từ cộng đồng tuyệt vời này. Ai có thể giúp mình giải quyết vấn đề mình đang đối mặt với câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
Câu hỏi Lớp 7
- Write one word in each gap ...
- viết đoạn văn giới thiệu bản thân và giới thiệu món ăn phổ biến ở địa phương bạn ghi cách...
- Có mắt mà chẳng có tai Thịt trong thì trắng, da ngoài thì xanh Khi trẻ...
- I. Choose the correct item. 1. I ………………………. my wallet. I can't find it anywhere. A. have...
- Exercise 1:Read the following passage and choose the correct answer to each question In addition to the established...
- Câu 1: Muốn khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản hợp lí, cần tiến hành thực hiện...
- Trình bày hậu quả đô thị hóa tự phát ở Trung và Nam Mỹ? Liên hệ với...
- 61. “How did you get here?” – “___________” A. I came here by train. B. I came here last...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ cần tìm đồng nghĩa, trái nghĩa và từ thương mến.2. Sử dụng từ điển để tìm các từ có cùng nghĩa hoặc ngược nghĩa với từ đã chọn.3. Xem xét các từ và chọn ra từ phù hợp nhất.Ví dụ:Từ cần tìm: "vui"- Đồng nghĩa: hạnh phúc, vui vẻ- Trái nghĩa: buồn, chán chường- Từ thương mến: làm hài lòng, thỏa mãnĐáp án:- Đồng nghĩa: hạnh phúc, phấn khởi- Trái nghĩa: buồn, đau khổ- Từ thương mến: an ủi, khích lệ